thành phố

- d. Khu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát triển.


đơn vị hành chính, điểm quần cư đô thị có số dân tương đối lớn, tỉ lệ dân số sản xuất phi nông nghiệp cao, là trung tâm công nghiệp, thương mại, dịch vụ, văn hoá, khoa học - công nghệ của một vùng, một địa phương. TP có quần thể kiến trúc tổng hợp, đồng bộ, kiên cố, giao thông liên lạc thuận tiện, có nhiều trang thiết bị kĩ thuật phục vụ lối sống tập trung với mật độ dân cao. Thông thường, số dân của TP từ hàng chục nghìn đến hàng triệu.

Đến cuối năm 2004, ở Việt Nam có 5 TP trực thuộc trung ương là Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ và 25 thành phố trực thuộc tỉnh: Điện Biên, Lào Cai, Yên Bái, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Hải Dương, Thái Bình, Nam Định, Thanh Hóa, Vinh, Đồng Hới, Huế, Quy Nhơn, Nha Trang, Phan Thiết, Plâyku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt, Biên Hòa, Vũng Tàu, Mỹ Tho, Long Xuyên, Cà Mau. Năm 1998, thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 10/1998/QĐTTG ngày 23.1.1998 phê duyệt định hướng quy hoạch tổng thể đô thị Việt Nam đến năm 2020.


hd. Nơi tập trung nhiều dân cư, phố xá đông đúc và thường có công nghiệp và thương nghiệp phát triển.

Là đơn vị hành chính, là nơi mà hoạt động công nghiệp, thương nghiệp, dịch vụ phát triển và nguồn thu của ngân sách do kết quả hoạt động của các ngành này đem lại. Dân cư của thành phố chủ yếu là những công nhân, cán bộ, công chức, những nhà kinh doanh, dịch vụ. Tùy theo sự phát triển của công nghiệp, thương nghiệp địa phương mà thành phố có thể được phân loại thành thành phố trực thuộc trung ương và thành phố thuộc tỉnh. Đối với các thành phố trực thuộc trung ương được phân thành thành phố loại 1, loại 2, loại 3. Ngày nay một số đơn vị hành chính kế cận thành phố, là nơi mà đại bộ phận dân cư sinh sống bằng nghề nông cũng được sát nhập vào thành phố thành các đơn vị ngoại vi thành phố. Do tốc độ phát triển nhanh của nền công nghiệp, thương nghiệp dịch vụ, các đơn vị hành chính ngoại vi này nhanh chóng chuyền đổi thành những đơn vị hành chính nội thành, nội đô. Đại bộ phận dân cư trước đây sinh sống bằng nghề nông nay trở thành những công nhân, những người làm công ăn lương trong các nhà máy, xí nghiệp, các đơn vị kinh doanh, dịch vụ.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 456



thành phố

thành phố
  • noun
    • City, town

 municipal
  • bãi rác trong thành phố: municipal refuse
  • cảng thành phố: municipal port
  • đất thành phố: municipal lands
  • đường thành phố: municipal highway
  • giao thông trong thành phố: municipal transportation
  • hội đồng thành phố: municipal council
  • nhà hát thành phố: municipal theatre
  • nước thải thành phố: municipal waste
  • nước thải thành phố: municipal sewage
  • nước thải trong thành phố: municipal sewage
  • rác bẩn thành phố: municipal refuse
  • sở quản lý nhà thành phố: municipal housing management bureau
  • sự cấp nước trong thành phố: municipal water supply
  • thiết bị ngầm dưới thành phố: underground municipal facilities
  • vận tải trong thành phố: municipal transport
  •  small town
     town
  • các quy tắc chuẩn về quy hoạch thành phố: model clauses for town planning schemes
  • cảnh bao quát thành phố: panorama of a town
  • cầu trong thành phố: town bridge
  • cơ sở kinh tế của thành phố: economic basic of town
  • cơ sở xây dựng của thành phố: building resources of town
  • cống thoát nước thành phố: town drainage main
  • cống thoát nước trong thành phố: town main drain
  • dân thành phố: town dweller
  • đất sử dụng thành phố: town site
  • điểm trung tâm thành phố: center of town
  • đường thoát nước mưa thành phố: town storm-water drainage system
  • đường trục cấp thành phố: town highway
  • ga thành phố: town gas
  • khí thành phố: town gas
  • không gian công nghiệp thành phố: industrial areas of a town
  • khu công nghiệp của thành phố: industrial zone of town industrialization of construction
  • khu công nghiệp của thành phố: industrial area of town
  • khu trung tâm thành phố: center of town
  • kỹ sư quy hoạch thành phố: town planning engineer
  • nước thành phố: town water
  • ống thoát nước mưa thành phố: town storm-water drainage system
  • phần trung tâm của thành phố: central part of town
  • quảng trường chính của thành phố: main square of town
  • quận trung tâm thành phố: central district of town
  • quy hoạch âm thanh thành phố: acoustic plan of town
  • quy hoạch thành phố: town planning
  • quy hoạch thành phố và nông thôn: town and country planning
  • ranh giới thành phố: town limit
  • sự chiếu sáng thành phố: town lighting
  • sự thoát nước thành phố: town drainage
  • sự trang trí đèn thành phố: town festival illumination
  • thành phố công nghiệp: industrial town
  • thành phố dân cư: residential town
  • thành phố lịch sử: historic town
  • thành phố mới: new town
  • thành phố mới độc lập: freestanding new town
  • thành phố nhiều trung tâm: multinuclear town
  • thành phố nhỏ: town
  • thành phố quá đông dân: over-populated town
  • thành phố quy mô vừa: medium-size town
  • thành phố thưa dân: under-populated town
  • thành phố thương nghiệp: commercial town
  • thành phố trải dài: lineal town
  • thành phố trọ: dormitory town
  • thành phố tuyến: lineal town
  • thành phố vệ tinh: follow town
  • thành phố vệ tinh: satellite town
  • trung tâm lịch sử của thành phố: historic core of town
  • trung tâm thành phố: town core
  •  urban
  • đất thành phố: urban land
  • đường phố chính của thành phố: urban main street
  • đường trục ô tô thành phố: urban arterial highway
  • dòng người trong thành phố: urban run-off
  • giao thông thành phố: urban traffic
  • lưới điện thành phố: urban electric network
  • mạng điện thoại thành phố: urban telephone network
  • mạng đường bộ thành phố: urban road network
  • mạng thành phố (viễn thông): urban network
  • nâng cấp trong thành phố: urban renewal
  • sự quản lý nước thành phố: urban water management
  • xe chạy điện thành phố: urban electric vehicle
  • xe đạp trong thành phố (quản lý giao thông): urban cycle

  • bản đồ thành phố
     city map
    biện pháp vệ sinh thành phố
     city sanitation measures
    cổng (vào) thành phố
     city gate
    cửa ô thành phố
     city gate (s)
    cụm thành phố
     conurbation
    đường ngoại thành phố
     rural road
    đường ngoài thành phố
     country road
    đường sắt qua nhanh thành phố
     rapid transit railroad
    đường sắt trong thành phố
     metropolitan railroad
    đường sắt trong thành phố
     metropolitan railway
    đường thành phố
     street road
    đường trục cấp thành phố
     city highway

     city
  • các biện pháp vệ sinh môi trường thành phố: city sanitation measures
  • cặp thành phố: city pair
  • chuyến du lịch thành phố: city tour
  • hợp tác xã tín dụng thành phố: city credit co-operatives
  • ngân hàng thành phố: city bank
  • quang cảnh thành phố: city scape
  • quy hoạch thành phố hiện đại: modern city planning
  • sách chỉ dẫn thành phố: city guide
  • suất du lịch thành phố được bao trọn (trọn gói): city package
  • thành phố chủ nhà: host city
  • thành phố cửa ngõ: gateway city
  • thành phố thương mại: trading city
  • thành phố tiêu dùng: consumer city
  • thành phố trung tâm: central city
  • thành phố tự trị (độc lập và có chủ quyền như một nước): city state
  • thuế của thành phố: city toll
  • trạm vé trong thành phố: city terminal
  • ủy ban quy hoạch thành phố: city planning commission
  • văn phòng bán vé trong thành phố: city ticket office
  •  town
  • hội đồng thành phố: town council
  • thành phố cảng tự do: free port town
  • thành phố chết: ghost town
  • thành phố công nghiệp: manufacturing town
  • thành phố công nghiệp: industrial town
  • thành phố mới phát triển: boom town
  • thành phố thương mại: trading town
  • thành phố thương mại: commercial town
  • thành phố vệ tinh: satellite town
  • trung tâm thành phố: town centre
  • ủy viên hội đồng thành phố: town councillor
  • ủy viên hội đồng thành phố: town council

  • cảnh quan thành phố
     cityscape
    chứng khoán của thành phố
     corporation stock
    điều lệ quy hoạch phân khu thành phố
     zoning ordinance
    đơn vị lân cận thành phố
     neighborhood unit
    đơn vị lân cận thành phố
     neighbourhood unit
    hiệp hội bảo hiểm trái phiếu thành phố
     Municipal Bond Insurance Association
    hội đồng thành phố
     municipal council
    khoản vay của thành phố
     corporate loan hay corporation loan
    khu thương mại thành phố
     downtown business district
    nghị định thành phố
     municipal ordinance
    người giám sát giao thông trong thành phố
     traffic warden
    nhà cầm quyền thành phố
     civic authorities
    những trái phiếu thành phố không có chứng chỉ
     certificateless municipals
    ở thành phố
     urban
    pháp lệnh quy hoạch phân khu thành phố
     zoning laws
    quy hoạch thành phố
     urban planning
    thành phố chính
     metropolis